Lol tư vấn gg pixel dưới đáy xã hội. Androi gốc như cc, icon thì xấu, tính năng thì đéo có, làm cái vỏ bằng nhựa, màn thì full hd 60hz, mà đòi so với ss nó tới kính cường lực mẹ rồi. Vãi lol khổ dâm.
Được mỗi cái chụp ảnh, nhưng cũng đéo ra hồn, quay phim còn tệ hơn xiaomi, con đó đéo đáng nhắc tới trong nhóm flagship.
Gửi lol thớt, ss24u thì phải so sánh với 15prm nó mới là flagship. T đang xài 24ult đây. Tuyệt vời đéo thể chê gì!
Còn ip thì tao xài tới 13prm là ớn tận cổ rồi. Dc cái coi sẽ thì tua nó ko quảng cáo, còn lại đéo có gì thú vị
| hân máy | |
| Kích thước | 162.6 x 76.5 x 8.8 mm |
| Khối lượng | 213 g |
| SIM | Nano SIM và eSIM |
| Chất liệu | Khung nhôm Lưng kính |
| Khác | Kháng nước, kháng bụi IP68 |
| Màn hình | |
| Công nghệ | LTPO OLED, HDR10+ Tần số quét màn hình 120Hz Độ sáng màn hình cao nhất 2400 nits Always-on display |
| Kích thước | 6.7 inches |
| Độ phân giải | 1344 x 2992 pixels (~489 ppi density) |
| Bảo vệ | Corning Gorilla Glass Victus 2 |
| Hệ điều hành - CPU | |
| Hệ điều hành | Android 14 |
| CPU | Google Tensor G3 (4 nm) |
| Hiệu suất CPU | 1 nhân 3.0 GHz Cortex-X3 4 nhân 2.45 GHz Cortex-A715 4 nhân 2.15 GHz Cortex-A510 |
| Đồ họa (GPU) | Immortalis-G715s MC10 |
| Bộ nhớ máy | |
| Thẻ nhớ ngoài | Không hỗ trợ |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Camera sau | |
| Độ phân giải | 50 MP, f/1.7, 25mm, 1.2µm 48 MP, f/2.8, 113mm, 0.7µm 48 MP, f/2.0, 126˚ , 0.8µm |
| Tính năng | Dual-LED flash, Pixel Shift, Ultra-HDR, panorama, multi-directional PDAF, multi-zone Laser AF, chống rung quang học OIS, zoom quang 5x |
| Quay video | 4K@30/60fps, 1080p@24/30/60/120/240fps; gyro-EIS, OIS, 10-bit HDR |
| Camera trước | |
| Độ phân giải | 10.5 MP, f/2.2, 20mm |
| Tính năng | Auto-HDR, panorama, lấy nét tự động theo pha |
| Quay video | 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60fps |
| Âm thanh | |
| Loa ngoài | Loa Stereo |
| Tai nghe | Chuẩn USB-C |
| Kết nối | |
| WLAN | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | GPS (L1+L5), GLONASS (G1), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5) |
| NFC | Có |
| Pin & sạc | |
| Dung lượng pin | Li-Ion 5050 mAh |
| Chuẩn kết nối | USB Type-C 3.2 |
| Công nghệ | Sạc nhanh 30W (PD 3.0, PPS) Sạc không dây 23W Sạc ngược không dây |
| Tính năng khác | |
| Công nghệ | Vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến đo nhiệt độ |

